chi uá»·

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tổ chức lãnh đạo của một chi bộ Đảng Cộng sản: "chi ủy" cơ quan lãnh đạo tập thể, do đại hội chi bộ bầu ra, nhiệm vụ lãnh đạo mọi hoạt động của chi bộ giữa hai kỳ đại hội.
    • Các thành viên trong tổ chức lãnh đạo đó: "chi ủy" cũng dùng để chỉ chung các đồng chí được bầu vào ban lãnh đạo chi bộ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chi ủy mới đã được bầu ra tại đại hội chi bộ. (Tổ chức lãnh đạo mới của chi bộ đã được hình thành qua bầu cử.)
    • Đồng chí ấy một thành viên của chi ủy. (Người đó nằm trong ban lãnh đạo của chi bộ.)
    • Nghị quyết của chi ủy được mọi đảng viên nghiêm túc thực hiện. (Quyết định từ cơ quan lãnh đạo chi bộ được tuân thủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bí thư chi ủy": người đứng đầu, chủ trì công việc của chi ủy.

    • Bí thư chi ủy chịu trách nhiệm chính trong việc lãnh đạo. (Người lãnh đạo cao nhất của chi bộ trách nhiệm chủ chốt.)
  • "Hội nghị chi ủy": cuộc họp của các thành viên trong ban lãnh đạo chi bộ để bàn bạc, quyết định công việc.

    • Hội nghị chi ủy diễn ra định kỳ hàng tháng. (Cuộc họp lãnh đạo chi bộ được tổ chức đều đặn.)
Biến thể từ gần giống
  • Chi bộ (danh từ): tổ chức cơ sở của Đảng, nơi sinh hoạt của đảng viên.
  • Đảng ủy (danh từ): cơ quan lãnh đạo của tổ chức đảng cấp trên (như đảng bộ cơ sở).
Từ đồng nghĩa
  • Ban chấp hành chi bộ: cách gọi đầy đủ, có nghĩa tương đương với "chi ủy".

Từ chứa "chi uá»·"